Thuật ngữ trong thị trường forex

Thuật ngữ trong thị trường forex

Trong bài trước chúng ta đã biết sơ qua khái niệm về thị trường forex (xem lại tại đây) tiếp theo trong bài này tôi sẽ hướng dẫn cho các bạn những thuật ngữ thường được sử dụng trong thị trường forex.

  1. AUD: Đồng đô la úc
  2. CAD: Đô la Canada
  3. EUR: Euro
  4. JPY: Yên Nhật
  5. GBP: Bảng Anh
  6. CHF:  Franc Thụy Sĩ
  7. Accrual:  Lợi nhuận sau khi giao dịch kết thúc
  8. Arbitrage: Nghiệp vụ kinh doanh tiền tệ dựa vào sự biến động tỉ giá giữa 1 cặp tiền tệ
  9. At best: Chỉ dẫn cho mức giá tốt nhất
  10. At risk: Đang có rủi ro và cho thấy nguy cơ thua lỗ
  11. Authorized Dealer: Tổ chức tài chính / ngân hàng đứng ra kinh doanh ngoại hối
  12. Average : Chỉ số trung bình
  13. Bear: Người kỳ vọng thị trường xuống
  14. Bear Market: Thị trường xuống
  15. Bull: Người kỳ vọng thị trường lên
  16. Bull Market: Thị trường lên
  17. Bid / Ask: Giá mua / Giá bán
  18. BOJ (Bank of Japan): Ngân hàng quốc gia Nhật
  19. Black Friday: Ngày thứ sáu đen tối ( thị trường tài chính rớt giá thảm hại ( những đợt khủng hoảng tiền tệ))
  20. Bretton Woods Accord of 1944: Thỏa ước về trao đổi tiền tệ năm 1944
  21. Broker: Người môi giới
  22. Bulge: Giá tăng nhanh nhưng chỉ nhất thời
  23. Bundesbank: Ngân hàng trung ương Đức
  24. Cable Cặp (GBP/USD)
  25. Call Rate: Tỉ giá lãi xuất qua đêm
  26. Candlestick Chart: Biểu đồ nến
  27. Cash Delivery: Giao dịch trong ngày
  28. Cash Market: Thị trường tiền mặt
  29. Cash Reserve: Dự trữ tiền mặt
  30. Chartist: Chuyên gia phân tích chỉ số và biểu đồ
  31. Commission: Khoản phí trả cho môi giới sau mỗi giao dịch
  32. Commodity Price Index (CPI): Chỉ số giá hàng hóa
  33. Conversion currency:  Tiền có thể tự do chuyển đổi mà không có sự can thiệp đặc biệt của ngân hàng trung ương
  34. Correspondent Bank: Ngân hàng được ủy thác
  35. Cross Rate: Tỉ giá chéo
  36. Currency Pair: 1 cặp tiền tệ tạo nên tỉ lệ hoán đổi ngoại tệ. VD : EUR/USD
  37. Base Currency: Loại tiền đứng đầu trong cặp tiền tệ. VD: EUR trong cặp EUR/USD
  38. Counter Currency: Loại tiền đứng sau trong cặp tiền tệ. VD: USD trong cặp EUR/USD
  39. Cross Currency Pairs: Cặp tiền tệ không bao gồm đồng USD. Vd: GDB/CHF
  40. Currency Risk: Rủi ro
  41. Currency Option: Hợp đồng với tỉ giá cụ thể
  42. Currency Swaption: Sự lựa chọn tham gia TT ngoại tệ
  43. Currency Warrant: Giao dịch Long time trên 1 năm
  44. Daily Cutoff: Thời điểm giao dịch cuối ngày
  45. Deficit: Thâm hụt
  46. DEF Day Trading: Giao dịch trong ngày
  47. Depreciation: Sự giảm giá
  48. Dollar Rate: Tỉ giá đồng USD
  49. Earning The Points: Điểm thu được lợi nhuận
  50. Economic Indicator: Những chỉ số kinh tế tác động đến tỉ giá hối đoái : tỉ lệ thất nghiệp, GDP, lạm phát…
  51. EMS: Hệ thống tiền tệ Châu Âu
  52. End Of Day Order – EOD: Lênh đặt mua / bán với giá cố định có hiệu lực cho đến cuối ngày ( 5pm ET )
  53. European Central Bank (ECB): Ngân hàng dự trữ Châu Âu
  54. European Monetary System (EMS): Hệ thống tiền tệ Châu Âu
  55. European Monetary Unit: Đồng Euro
  56. European Joint Float: Sự thả nổi tiền tệ của Châu Âu ( Smithsonian 1978)
  57. Exchange Rate Risk: Nguy cơ thua lỗ
  58. Federal Reserve (Fed): Cục dự trữ liên bang Mỹ
  59. Fed Fund Rate: Lãi suất của ngân hàng dự trữ liên bang Mỹ
  60. Fisher Effect Hiệu ứng Fisher – quan hệ giữa lãi suất và tỉ giá trao đổi
  61. Fixed Exchange Rate: Tỉ giá cố định ( thiết lập năm 1944 và tồn tại đến 1970 khi tỉ giá thả nổi được chấp nhận
  62. Flat / Square: Không giao dịch
  63. Floating Rate Interest: Lãi suất thả nổi
  64. Foreign Exchange (or Forex or FX): Thị trường hoán đổi ngoại tệ ( Thị trường ngoại hối )
  65. Forward: Giao dịch trong tương lai
  66. Fundamental Analysis : Phân tích biến động thị trường theo kinh tế và theo tin
  67. Futures Market: Thị trường hợp đồng futures
  68. Technical Analysis: Phân tích biến động thị trường theo kỹ thuật
  69. G7: 7 nước công nghiệp dẫn đầu thế giới ( Theo thứ tự) : Mỹ, Đức, Nhật, Pháp, Anh, Canada, Ý
  70. GMT: Giờ quốc tế được tính theo giờ London làm mốc
  71. Gross Domestic Product (GDP): Tổng sản phẩm nội địa
  72. Gross National Product (GNP): Tổng sản phẩm quốc gia
  73. Hedging: Lệnh bảo toàn rủi ro – chiến lược bù đắp rủi ro đầu tư
  74. High/Low: Giá cao nhất và thấp nhất trong ngày ( tính đến thời điểm hiện tại )
  75. Hit the bit: Giá được chấp nhận để mua bán theo thị trường
  76. Holding the market: Duy trì thị trường ( nghiệp vụ của các ngân hàng)
  77. House Call: Lệnh gọi vốn của công ty môi giới
  78. International Monetary Fund (IMF): Quỹ tiền tệ quốc tế ( ra đời năm 1946)
  79. Inflation: Lạm phát – Khi giá cả tăng vọt
  80. Initial Margin: Số tiền ký quỹ ban đầu cần phải có trong tài khoản
  81. Interbank Rates: Lãi suất của ngân hàng Trung ương thế giới
  82. Intervention: Sự can thiệp của ngân hàng trung ương
  83. Liability: Trách nhiệm khi giao dịch trong thị trường ngoại hối
  84. Limit Order: Lệnh giới hạn
  85. Liquidation: Sự thanh khoản
  86. Long Position: = Buy Vị trí mua
  87. Short Position: = Sell Vị trí bán
  88. Lot: Giá trị 1 hợp đồng giao dịch.
  89. Margin: Tiền ký quĩ
  90. Margin Call: Cảnh báo nguy cơ giảm tiền ký quỹ
  91. Maintenance Margin: Số vốn tối thiểu trong tài khoản để thực hiện giao dịch
  92. Maturity: Ngày thanh khoản
  93. One cancels the other (OCO): Order Lệnh tự hủy khi có 1 lệnh đã được giao dịch
  94. Offset: Vị trí đóng, thanh khoản của 1 giao dịch trong tương lai
  95. Overnight Trading: Giao dịch qua đêm
  96. Pip (or Points) Điểm – mức nhỏ nhất của 1 đơn vị tiền tệ
  97. Pegged :Định giá ( giá di chuyển trong giới hạn cho phép )
  98. Political Risk: Sự can thiệp của chính quyền khi có sự gian dối
  99. Profit /Loss or “P/L” or Gain/Loss Khoản lời / lỗ sau khi kết thúc giao dịch
  100. Rally: Giá tăng trở lại sau 1 thời gian giảm
  101. Range: Phạm vi của giá trần và giá sàn trong 1 giao dịch
  102. Resistance: Mức giá trần mong đợi
  103. Revaluation: Sự nâng giá
  104. Risk Capital: Mức vốn chịu đựng thua lỗ
  105. Rollover: Hoán đổi 2 loại đồng tiền bằng tỷ giá.
  106. Secondary Exchange Market (SEM): Thị trường hối đoái thứ cấp ( có hệ thống tỉ giá hối đoái kép)
  107. Settlement: Hoán đổi thực của 2 đồng tiền
  108. Soft Market: Thị trường yếu khi giá đột ngột giảm
  109. Spot: Thị trường trao ngay
  110. Spread: Sự khác nhau giữa giá bán và giá mua
  111. Stop Loss Order: Lệnh giảm lỗ
  112. Support Levels: Mức giá sàn mong đợi
  113. Technical Trader ( Chartist): Người sử dụng biểu đồ, số liệu thị trường biến động trong quá khứ để dự đoán tương lai
  114. Trader = Dealer = Merchant: Cá nhân mua bán các loại chứng khoán – tiền tệ
  115. TUV Technical Analysis: Phân tích kỹ thuật dựa vào thị trường
  116. Treasury General Account (TGA): Tổng tài khoản ngân khố của ngân hàng trung ương Quốc giá
  117. Two-Way Price: Giá 2 chiều
  118. US Prime Rate: Giá thông báo của ngân hàng Mỹ
  119. Undervaluation: Giá dưới giá trị thực
  120. Value Date :Ngày thanh toán
  121. Variation Margin: Số tiền cần thiết nạp vào tài khoản cho đủ Margin
  122. Volatility (Vol): Mức biến động giá

Nhóm biên tập ForexViet.net

Pin It

Comments are closed.