Mã bưu chính (zip code) 64 tỉnh thành VIỆT NAM

Khi mở tài khoản live để giao dịch hay khi chúng ta mở các ví điện từ chúng ta thường phải bắt buộc khai báo mã bưu chính (zip code). Mình xin được tóm lược và thống kê cho các bạn đầy đủ ở đây để các bạn tiện tìm khi bạn không nhớ mã bưu cụp tại khu vực mình sống.

ma buu chinh 64 tinh thanh viet nam

               Mã bưu chính (zip code) 64 tỉnh thành Việt Nam

Mã bưu chính ở Việt Nam gồm sáu chữ số, trong đó hai chữ số đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; hai chữ số tiếp theo xác định mã quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; số tiếp theo xác định phường, xã, thị trấn và số cuối cùng xác định thôn, ấp, phố hoặc đối tượng cụ thể.

Các mã bưu chính còn quy định các bưu cục (bưu điện trung tâm). Mã dành cho bưu cục cũng gồm 6 chữ số. Hai chữ số đầu xác định tên tỉnh, thành phố. Các chữ số sau thường là 0.

Chú ý: trước đây mã bưu chính có 5 số nhưng mới đây đã đổi thành 6 số do số lượng bưu cục tăng.
Muốn biết chính xác mã bưu cục các bạn ra bưu cục gần nhất hỏi hoặc xem trên thư hay bưu kiện từ bưu điện gửi cho bạn

Tỉnh thành   Zip/Code
1 An Giang – 880000
2 Bắc Giang -230000
3 Bắc Kạn – 260000
4 Bạc Liêu – 960000
5 Bắc Ninh – 220000
6 Bà Rịa–Vũng Tàu – 790000
7 Bến Tre – 930000
8 Bình Định – 590000
9 Bình Dương – 820000
10 Bình Phước – 830000
11 Bình Thuận – 800000
12 Cà Mau – 970000
13 Cần Thơ – 900000
14 Cao Bằng – 270000
15 Đà Nẵng – 550000
16 Đắk Lắk – 630000
17 Đắk Nông – 640000
18 Điện Biên – 380000
19 Đồng Nai – 810000
20 Đồng Tháp – 870000
21 Gia Lai – 600000
22 Hà Giang – 310000
23 Hà Nam – 400000
24 Hà Tĩnh – 480000
25 Hải Dương – 170000
26 Hải Phòng – 180000
27 Hà Nội – 100000 – 150000
28 Hậu Giang – 910000
29 Hòa Bình – 350000
30 Hồ Chí Minh – 700000 – 760000
31 Hưng Yên – 160000
32 Khánh Hòa – 650000
33 Kiên Giang – 920000
34 Kon Tum – 580000
35 Lai Châu – 390000
36 Lâm Đồng – 670000
37 Lạng Sơn – 240000
38 Lào Cai – 330000
39 Long An – 850000
40 Nam Định – 420000
41 Nghệ An – 460000 – 470000
42 Ninh Bình – 430000
43 Ninh Thuận – 660000
44 Phú Thọ – 290000
45 Phú Yên – 620000
46 Quảng Bình – 510000
47 Quảng Nam – 560000
48 Quảng Ngãi – 570000
49 Quảng Ninh – 200000
50 Quảng Trị – 520000
51 Sóc Trăng – 950000
52 Sơn La – 360000
53 Tây Ninh – 840000
54 Thái Bình – 410000
55 Thái Nguyên – 250000
56 Thanh Hóa – 440000 – 450000
57 Thừa Thiên–Huế – 530000
58 Tiền Giang – 860000
59 Trà Vinh – 940000
60 Tuyên Quang – 300000
61 Vĩnh Long – 890000
62 Vĩnh Phúc – 280000
63 Yên Bái – 320000

Mở tài khoản giao dịch forex xin vui lòng liên hệ để dược hỗ trợ tư vấn miễn phí!

Pin It

Comments are closed.